Ιταλικά | Χρήσιμες εκφράσεις - Ακαδημαϊκός Λόγος | Παραθέσεις

Παραθέσεις - Ακαδημαϊκές παραθέσεις

Họ tác giả, chữ cái đầu của tên tác giả. (Năm xuất bản). Nhan đề tác phẩm.Nơi xuất bản: tên nhà xuất bản.
Cognome dell'autore, Iniziale del nome (anno di pubblicazione) - Titolo del libro, Casa Editrice, Città
Το σύστημα Χάρβαρντ: Μια πολύ κοινή μέθοδος παράθεσης για πολλούς τύπους ακαδημαϊκών εργασιών. Είναι πολύ δημοφιλής στο Ηνωμένο Βασίλειο
Họ tác giả, tên tác giả. Tên tác phẩm. Nơi xuất bản: tên nhà xuất bản, năm xuất bản.
Cognome dell'autore, Iniziale del nome - Titolo del libro, Casa Editrice, Città, Anno di pubblicazione
Στυλ MLA: Πολύ δημοφιλές στις ΗΠΑ και τον Καναδά για δημοσιεύσεις στους τομείς της γλώσσας, της λογοτεχνίας και των μέσων μαζικής ενημέρωσης
Họ và chữ cái đầu của tên tác giả. Tên tác phẩm. Lượt tái bản (nếu không phải lần xuất bản đầu tiên). Nơi xuất bản: tên nhà xuất bản; năm xuất bản.
Cognome e Nome dell'autore (anno di pubblicazione), "titolo articolo", titolo della rivista, luogo di edizione, casa editrice, volume, numero, numero di pagina iniziale e finale
Σύστημα Βανκούβερ: Χρησιμοποιείται συνήθως για δημοσιεύσεις στους τομείς της Φυσικής, των φυσικών επιστημών και της ιατρικής